Kí tự tiếng Nhật: 230 chữ hiragana katakana ツ シ ミ copy một chạm

Kí tự tiếng Nhật là các chữ hiragana, katakana, chữ Hán và dấu câu Nhật như あ ア ツ 「」 dùng để học, gõ tên và trang trí nickname. Trang có 230 kí tự và mẫu ghép; bấm vào mẫu để copy một chạm, hoặc gõ tên vào công cụ để ghép kí hiệu.

Kí tự tiếng Nhật hiragana katakana chữ Hán

Kí tự tiếng Nhật là các chữ hiragana, katakana, chữ Hán và dấu câu Nhật như あ ア ツ 「」 dùng để học, gõ tên và trang trí nickname. Trang có 230 kí tự và mẫu ghép; bấm vào mẫu để copy một chạm, hoặc gõ tên vào công cụ để ghép kí hiệu.

1Nhập tên của bạn
2Chọn kiểu chữ
3Kết quả(Nhấn vào để sao chép)
✨ Nhật ✨
꧁Nhật꧂
★彡 Nhật 彡★
༺ Nhật ༻
♡ Nhật ♡
Xem thêm nhiều kiểu chữ đẹp tại đây →

Công cụ ở đầu trang ghép kí hiệu vào tên bạn gõ; mẫu hay dùng nhất thuộc KiTuDacBiet.Com (kí tự đặc biệt). Chưa rõ kí tự đặc biệt là gì thì đọc tìm hiểu kí tự đặc biệt là gì trước khi dán vào game. Chúng tôi chưa tự thử từng kí tự trong ô tên Free Fire, Liên Quân, PUBG hay Play Together nên không ghi game nào nhận hay ra ô vuông (cập nhật 19/10/2026).

Kí hiệu đơn (18)

Các kí hiệu tiếng Nhật dùng một mình hoặc đặt cạnh tên.

Dấu câu tiếng Nhật (15)

Ngoặc, dấu chấm giữa và dấu nối kiểu Nhật.
Ba bộ chữ Nhật: hiragana, katakana, kanji
Ba bộ chữ Nhật

Số và chữ Hán thường gặp (25)

Chữ Hán đơn giản như số đếm, ngày tháng, ngũ hành; mỗi chữ một kí tự.

Katakana (46)

46 chữ katakana cơ bản, dạng nét góc cạnh; được dùng nhiều để trang trí tên.

Hiragana (46)

46 chữ hiragana cơ bản, dạng nét tròn mềm.

Ghép viền và khung (16)

Cụm kí hiệu bọc hai bên tên; thay phần chữ bằng tên của bạn.

Ghép tên (24)

Tên tiếng Việt mẫu đi kèm kí hiệu; nên chọn một kiểu, đừng chồng nhiều kiểu.

Kí hiệu bổ sung từ kho (20)

Lấy thêm từ kho kí tự chung; thử trước khi dùng.

Kaomoji đi kèm (10)

Mặt chữ nhỏ dán kèm tên hoặc bio.

Emoji đi kèm (10)

Emoji hiển thị theo từng điện thoại nên hình có thể khác nhau; nhiều game lọc emoji.

Mã và tên Unicode của kí hiệu chính

Kí hiệu Mã Tên Unicode Kích thước
あ U+3042 Hiragana Letter A 3 byte
ア U+30A2 Katakana Letter A 3 byte
ツ U+30C4 Katakana Letter Tu 3 byte
シ U+30B7 Katakana Letter Si 3 byte
ミ U+30DF Katakana Letter Mi 3 byte
彡 U+5F61 Cjk Unified Ideograph-5F61 3 byte
乂 U+4E42 Cjk Unified Ideograph-4E42 3 byte
〆 U+3006 Ideographic Closing Mark 3 byte
「 U+300C Left Corner Bracket 3 byte
」 U+300D Right Corner Bracket 3 byte
一 U+4E00 Cjk Unified Ideograph-4E00 3 byte
日 U+65E5 Cjk Unified Ideograph-65E5 3 byte
Katakana ツ シ ミ hay dùng để trang trí tên
Katakana hay dùng để trang trí tên

Hiragana, katakana và chữ Hán khác nhau thế nào

Hiragana (あ) dùng cho từ thuần Nhật và ngữ pháp, katakana (ア) dùng cho từ mượn và nhấn mạnh, chữ Hán (日) mang nghĩa. Khi trang trí tên game, katakana như ツ シ ミ được chuộng vì nét gọn và dễ nhận ra.

Câu hỏi thường gặp

Kí tự tiếng Nhật gõ thế nào?

Chép từ trang này rồi dán vào ô cần dùng; có thể thêm bàn phím tiếng Nhật trong cài đặt điện thoại để gõ trực tiếp.

Kí tự ツ シ ミ có dùng trong tên game được không?

Chúng tôi chưa thử từng kí tự trong game nên không khẳng định; hãy dán thử một tên ngắn.

Hiragana và katakana khác nhau thế nào?

Hiragana nét tròn mềm dùng cho từ thuần Nhật; katakana nét góc cạnh dùng cho từ mượn và để trang trí.

Vì sao chữ Nhật hiện ô vuông?

Máy thiếu phông tiếng Nhật; hãy thử kí tự khác hoặc cài phông CJK.

KiTuDacBiet.Com là website độc lập, không liên kết với Garena, Tencent hay Krafton; tên game là thương hiệu của chủ sở hữu tương ứng.